Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. 

91 Lượt xem

Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Theo quy định tại Luật Đầu tư năm 2014 và các văn bản hướng dẫn thi hành, khi nhà đầu tư được cấp giấy phép đầu như nhưng thông tin trên giấy phép đầu tư không đúng với thông tin trong hồ sơ đăng ký đầu tư thì nhà đầu tư thực hiện thủ tục hiệu đính thông tin giấy phép đầu tư, cụ thể như sau:

1.Trình tự thực hiện:

+Nhà đầu tư là tổ chức, cá nhân: Nộp hồ sơ hoặc ủy quyền cho Luật sư của Luatsurieng.info.vn tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Sở Kế hoạch và Đầu tư

+ Phòng chuyên môn thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư thụ lý, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ và các điều kiện cấp Giấy CNĐKĐT, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ (Giấy CNĐKĐT).

2 .Để thực hiện thủ tục, các nhà đầu tư cần cuẩn bị các hồ sơ, tài liệu như sau:

* Thành phần hồ sơ: Văn bản đề nghị hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

* Số lượng hồ sơ:  01 bộ.

3. Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

4. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

5. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Khi nộp hồ sơ và nhận kết quả, người làm thủ tục phải mang các giấy tờ sau:

– Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

– Giấy CMND hoặc các giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác. Trường hợp nhà đầu tư, doanh nghiệp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác nộp hồ sơ và nhận kết quả, thì người làm thủ tục phải xuất trình Giấy CMND hoặc hoặc hộ chiếu hoặc các giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác và một trong các giấy tờ sau: (i) Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ nộp hồ sơ, nhận kết quả và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả; (ii) Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả theo quy định của pháp luật.

6. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

– Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 ngày 26/11/2014.

– Nghị định 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư.

– Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT ngày 18/11/2015 quy định biểu mẫu thực hiện thủ tục đầu tư và báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam.

Biểu mẫu tham khảo

Mẫu : Văn bản đăng ký góp vốn/mua cổ phần/phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài

 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
 

VĂN BẢN ĐĂNG KÝ GÓP VỐN/MUA CỔ PHẦN/PHẦN VỐN GÓP

 

Kính gửi: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh/thành phố……

Nhà đầu tư đăng ký góp vốn/mua cổ phần/mua lại phần vốn góp vào ………(tên tổ chức kinh tế)….với các nội dung như sau:

I. NHÀ ĐẦU TƯ

1. Nhà đầu tư thứ nhất:

a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân:

Họ tên: …………………Giới tính: …………………………………… ………

Sinh ngày: …../……. / ….Quốc tịch: ……………………. ……………………

Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu số: …………………………….

Ngày cấp:……………. / /.. Nơi cấp: …………………………………………………………..

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu):

Số giấy chứng thực cá nhân: ………………………………………………………………….

Ngày cấp: …………… / /.. Ngày hết hạn: ……………. /….. /….. Nơi cấp: ……………

Địa chỉ thường trú: …………………………………………………………

Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………

Điện thoại: …………….Fax: ……………….Email: ………………………

b) Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:

Tên doanh nghiệp/tổ chức: ………………………………………………………………………

Quyết định thành lập hoặc số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/doanh nghiệp hoặc mã số doanh nghiệp hoặc số Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị pháp lý týõng ðýõng: ……………………………………………..

Ngày cấp:……………………………………Cơ quan cấp:………………………………….

Địa chỉ trụ sở: …………………………………………………………………………………

Điện thoại: ……………Fax: …………… Email: ……… Website: ……….

Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức đăng ký đầu tư, gồm:

Họ tên: …………….. Giới tính: ……………………………………….. ………

Chức danh:…………………Sinh ngày: ………/…../…….Quốc tịch: ………….. .

Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu số: …………………………….

Ngày cấp: …………… / /.. Nơi cấp: …………………………………………………………..

Địa chỉ thường trú: …………………..……………………………………

Chỗ ở hiện tại: ………………………………………………………………..

Điện thoại: …………….Fax: ……………….Email: ………………………

2. Nhà đầu tư tiếp theo(thông tin kê khai tương tự như nội dung đối với nhà đầu tư thứ nhất):

II. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC KINH TẾ NHẬN GÓP VỐN/CỔ PHẦN/PHẦN VỐN GÓP:

1.Tên tổ chức kinh tế:

– Tên bằng tiếng Việt:……………………………………………

– Tên bằng tiếng nước ngoài (nếu có):………………………………………

– Tên viết tắt (nếu có): ………………………………………………………

2. Mã số doanh nghiệp: ………………….. Ngày cấp lần đầu: …………………….

3. Loại hình doanh nghiệp:

4. Địa chỉ trụ sở chính:(Đối với dự án ngoài KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số nhà, đường phố/xóm, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố. Đối với dự án trong KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số, đường hoặc lô…, tên khu, quận/huyện, tỉnh/thành phố).

5.Ngành, nghề kinh doanh:

STTTên ngànhMã ngành theo VSIC

(Lấy mã ngành cấp 4)

6. Vốn điều lệ:…..(bằng chữ)đồng và tương đương … (bằng chữ)đô la Mỹ.

7. Tỷ lệ hiện hữu về sở hữu vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài trong tổ chức kinh tế:

STTTên nhà đầu tư nước ngoàiSố vốn góp Tỷ lệ (%)
VNÐTương đương USD(nếu có)

III. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC KINH TẾ SAU KHI NHẬN VỐN GÓP/CỔ PHẦN/PHẦN VỐN GÓP:

  1. Vốn điều lệ:……..(bằng chữ)đồng và tương đương …… (bằng chữ)đô la Mỹ.
  2. Tỷ lệ sở hữu:
STTTên nhà đầu tư nước ngoàiSố vốn góp Tỷ lệ (%)
VNÐTương đương USD (nếu có)
  1. Ngành nghề kinh doanh:
STTTên ngànhMã ngành theo VSIC

(Lấy mã ngành cấp 4)

Mã ngành CPC (*)

(ðối với  ngành nghề

có mã CPC)

(*) Chỉ ghi mã ngành CPC đối với các mục tiêu hoạt động thuộc ngành nghề đầu tư có điều kiện áp dụng đối với nhà ĐTNN khi cấp GCNĐKĐT.

IV. GIẢI TRÌNH VIỆC ĐÁP ỨNG ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI (nếu có).

(Giải trình về đáp ứng điều kiện về tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ; Hình thức đầu tư, phạm vi hoạt động, đối tác Việt Nam tham gia thực hiện hoạt động đầu tư và điều kiện khác theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế)

V. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:

  1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơquan nhà nước có thẩm quyền.
  2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

VI. HỒ SƠ KÈM THEO

Hồ sơ quy định tại Điểm b, Khoản 2, Điều 26 Luật đầu tư (liệt kê cụ thể các văn bản gửi kèm theo).

Làm tại ……., ngày ….. tháng …..năm……

 

Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp

Người đại diện theo pháp luật của Tổ chức kinh tế ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có).

Nhà đầu tư

Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên,chức danh và đóng dấu (nếu có)

MỌI CHI TIẾT LIÊN HỆ: 

Hotline: 0911318759 

 Email: luatsurienghn@gmail.com

Địa chỉ :

Cơ sở 1: Tầng 3, số 1, phố Đỗ Quang, Trần Duy Hưng, Hà Nội

Cơ sở 2: 106 Hoàng Quốc Việt, Hà Nội.

1
Bạn cần hỗ trợ?
btn-tuvanphapluat