Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư nước ngoài không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư

92 Lượt xem

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư nước ngoài không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư

Căn cứ Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 ngày 26/11/2014; Nghị định 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư; Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT ngày 18/11/2015 quy định biểu mẫu thực hiện thủ tục đầu tư và báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam,  thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư nước ngoài không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư được chia thành hai trường hợp sau đây:

A. Trường hợp không phải lấy ý kiến

1.Trình tự thực hiện:

Các nhà đầu tư (tổ chức, cá nhân) trước khi thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nhà đầu tư kê khai trực tuyến thông tin về dự án đầu tư tại Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư nước ngoài theo địa chỉ: http://fdi.gov.vn hoặc  http://dautunuocngoai.gov.vn sau đó trực tiếp nộp hồ sơ hoặc ủy quyền cho các Luật sư của Luatsurieng.info.vnđể nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Kế hoạch và Đầu tư.

– Phòng chuyên môn Sở Kế hoạch và Đàu tư thụ lý, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ và các điều kiện cấp Giấy CNĐKĐT, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ (Giấy CNĐKĐT/Thông báo về việc bổ sung hồ sơ/Thông báo về việc hồ sơ không điều kiện giải quyết).

2. Hồ sơ, tài liệu cần chuẩn bị:

* Thành phần hồ sơ:

– Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư;

– Bản sao chứng minh nhân dân, thẻ căn cước hoặc hộ chiếu đối với nhà đầu tư là cá nhân; bản sao Giấy chứng nhận thành lập hoặc tài liệu tương đương khác xác nhận tư cách pháp lý đối với nhà đầu tư là tổ chức;

– Đề xuất dự án đầu tư;

Bao gồm các nội dung: Nhà đầu tư thực hiện dự án, mục tiêu đầu tư, quy mô đầu tư, vốn đầu tư và phương án huy động vốn, địa điểm, thời hạn, tiến độ đầu tư, nhu cầu về lao động, đề xuất hưởng ưu đãi đầu tư, đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế – xã hội của dự án;

– Bản sao một trong các tài liệu sau: Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất của nhà đầu tư; cam kết hỗ trợ tài chính của công ty mẹ; cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính, bảo lãnh về năng lực tài chính của nhà đầu tư; tài liệu thuyết minh năng lực tài chính của nhà đầu tư;

– Đề xuất nhu cầu sử dụng đất; trường hợp dự án không đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất thì nộp bản sao thỏa thuận thuê địa điểm hoặc tài liệu khác xác nhận nhà đầu tư có quyền sử dụng địa điểm để thực hiện dự án đầu tư.

– Giải trình về sử dụng công nghệ đối với dự án có sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ, bao gồm các nội dung: tên công nghệ, xuất xứ công nghệ, sơ đồ quy trình công nghệ; thông số kỹ thuật chính, tình trạng sử dụng của máy móc, thiết bị và dây chuyền công nghệ chính.

– Hợp đồng BCC đối với dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC.

* Số lượng hồ sơ:  01 bộ.

3. Thời hạn giải quyết: 10-15 ngày làm việc (theo Luật là 15 ngày, có địa phương rút ngắn xuống còn 10 ngày)

4. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

5. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Khi nộp hồ sơ và nhận kết quả, người làm thủ tục phải mang các giấy tờ sau:

– Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

– Giấy CMND hoặc các giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác. Trường hợp nhà đầu tư, doanh nghiệp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác nộp hồ sơ và nhận kết quả, thì người làm thủ tục phải xuất trình Giấy CMND hoặc hoặc hộ chiếu hoặc các giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác và một trong các giấy tờ sau: (i) Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ nộp hồ sơ, nhận kết quả và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả; (ii) Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả theo quy định của pháp luật.

Biểu mẫu tham khảo:

Mẫu I.1

Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư

(Điểm a Khoản 1 Điều 33 Luật Đầu tư)

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
____________________

 

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ

 

Kính gửi: Sở Kế hoạch và Đầu tư

Nhà đầu tư đề nghị thực hiện dự án đầu tư với các nội dung như sau:

I. NHÀ ĐẦU TƯ

1. Nhà đầu tư thứ nhất:

a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân:

Họ tên (ghi họ tên bằng chữ in hoa): …………………Giới tính: ……………….. …………….

Sinh ngày: ………/.. /…. ………….Quốc tịch: ………. …………………………

Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu số: ……………………………………………………….

Ngày cấp: …………… /…. /…….. Nơi cấp: ………………………………………………….

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND): ………………………….

Số giấy chứng thực cá nhân: ………………………………………………………………….

Ngày cấp: …………… /…. /…….. Ngày hết hạn: …… /….. /….. Nơi cấp: …………..

Địa chỉ thường trú: …………………………………………………………

Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………

Điện thoại: …………….Fax: ……………….Email: ………………………

b) Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:

Tên doanh nghiệp/tổ chức: ………………………………………………………………………

Quyết định thành lập hoặc số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/doanh nghiệp hoặc mã số doanh nghiệp hoặc số Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: ……………………………………………..

Ngày cấp …………………………………………Cơ quan cấp:…………………………………………………………………………….

Địa chỉ trụ sở: ………………………………………………………………………………………………………………………………………

Điện thoại: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website: ……………………………………………………………

Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức đăng ký đầu tư, gồm:

Họ tên (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ………………………………… Giới tính: ……………………………………………………..

Chức danh:…………………Sinh ngày: ………/…../…….Quốc tịch: …………………………………………………………….

Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu số: ……………………………………………………………………………………………………….

Ngày cấp: …………… /…. /…….. Nơi cấp: …………………………………………………………………………………………………..

Địa chỉ thường trú: …………………..………………………………………………………………………………………………..

Chỗ ở hiện tại: ………………………………………………………………………………………………………………………….

Điện thoại: …………….Fax: ……………….Email: ……………………………………………………………………………………

2. Nhà đầu tư tiếp theo: thông tin kê khai tương tự như nội dung đối với nhà đầu tư thứ nhất

II. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC KINH TẾ DỰ KIẾN THÀNH LẬP (trường hợp gắn với thành lập tổ chức kinh tế)

1.Loại hình tổ chức kinh tế: ……………………….

2. Vốn điều lệ: (bằng số): ……VNĐ và tương đương ……USD

3. Tỷ lệ vốn góp của từng nhà đầu tư:

STTTên nhà đầu tư

Số vốn góp

Tỷ lệ (%)
VNĐTương đương USD

III. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Tên dự án đầu tư: …………………………………………………………..

Nội dung chi tiết theo văn bản đề xuất dự án đầu tư kèm theo

IV. NHÀ ĐẦU TƯ/TỔ CHỨC KINH TẾ CAM KẾT

  1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của Hồ sơ đầu tư và các văn bản sao gửi cơ quan quản lý nhà nước.
  2. Tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam và của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

V. HỒ SƠ KÈM THEO

– Các văn bản quy định tại Khoản 1 Điều 33 Luật Đầu tư.

– Các hồ sơ liên quan khác (nếu có)

Làm tại ……., ngày ….. tháng …..năm……

Nhà đầu tư

Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên,chức danh và đóng dấu (nếu có)

 

B.Trường hợp phải lấy ý kiến do ngành, nghề mà Việt Nam chưa cam kết hoặc ngành, nghề dịch vụ không quy định tại Biểu cam kết về dịch vụ của Việt Nam trong WTO và điều ước quốc tế về đầu tư khác mà pháp luật Việt Nam chưa quy định về điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài.

1. Trình tự thực hiện và cách thức thực hiện: Nhà đầu tư thực hiện như nội dung quy định tại phần A nêu trên

2. Hồ sơ, tài liệu cần chuẩn bị: 01 bộ gốc và 02 bộ bản sao, bao gồm:

– Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư;

– Bản sao chứng minh nhân dân, thẻ căn cước hoặc hộ chiếu đối với nhà đầu tư là cá nhân; bản sao Giấy chứng nhận thành lập hoặc tài liệu tương đương khác xác nhận tư cách pháp lý đối với nhà đầu tư là tổ chức;

– Đề xuất dự án đầu tư;

Bao gồm các nội dung: Nhà đầu tư thực hiện dự án, mục tiêu đầu tư, quy mô đầu tư, vốn đầu tư và phương án huy động vốn, địa điểm, thời hạn, tiến độ đầu tư, nhu cầu về lao động, đề xuất hưởng ưu đãi đầu tư, đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế – xã hội của dự án;

– Bản sao một trong các tài liệu sau: Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất của nhà đầu tư; cam kết hỗ trợ tài chính của công ty mẹ; cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính, bảo lãnh về năng lực tài chính của nhà đầu tư; tài liệu thuyết minh năng lực tài chính của nhà đầu tư;

– Đề xuất nhu cầu sử dụng đất; trường hợp dự án không đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất thì nộp bản sao hợp lệ thỏa thuận thuê địa điểm hoặc tài liệu khác xác nhận nhà đầu tư có quyền sử dụng địa điểm để thực hiện dự án đầu tư.

– Giải trình về sử dụng công nghệ đối với dự án có sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ, bao gồm các nội dung: tên công nghệ, xuất xứ công nghệ, sơ đồ quy trình công nghệ; thông số kỹ thuật chính, tình trạng sử dụng của máy móc, thiết bị và dây chuyền công nghệ chính.

– Hợp đồng BCC đối với dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC.

3. Thời hạn giải quyết: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

4.  Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Kế hoạch và Đầu t

5.  Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

6. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Khi nộp hồ sơ và nhận kết quả, người làm thủ tục phải mang các giấy tờ sau:

– Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

– Giấy CMND hoặc các giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác. Trường hợp nhà đầu tư, doanh nghiệp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác nộp hồ sơ và nhận kết quả, thì người làm thủ tục phải xuất trình Giấy CMND hoặc hoặc hộ chiếu hoặc các giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác và một trong các giấy tờ sau: (i) Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ nộp hồ sơ, nhận kết quả và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả; (ii) Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả theo quy định của pháp luật.

7. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

– Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 ngày 26/11/2014.

– Nghị định 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư.

– Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT ngày 18/11/2015 quy định biểu mẫu thực hiện thủ tục đầu tư và báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam.

 

MỌI CHI TIẾT LIÊN HỆ: 

Hotline: 0911318759 

 Email: luatsurienghn@gmail.com

Địa chỉ :

Cơ sở 1: Tầng 3, số 1, phố Đỗ Quang, Trần Duy Hưng, Hà Nội

Cơ sở 2: 106 Hoàng Quốc Việt, Hà Nội.

1
Bạn cần hỗ trợ?
btn-tuvanphapluat